Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “元宝”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
元宝yuán bǎo

元宝: thỏi bạc hoặc vàng; thỏi giả (đốt làm lễ vật cúng bái); một tên gọi cho tiền tệ cổ; một thiên tài hiếm có

Cụm từ
元宝山区Yuán bǎo shān qū

元宝山区: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元宝山Yuán bǎo shān

元宝山: quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元宝区Yuán bǎo qū

元宝区: quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ