Kết quả tra từ “儿女”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
儿女ér nǚ
儿女: con cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)
儿女英雄传Ér nǚ Yīng xióng Zhuàn
儿女英雄传: The Gallant Maid, tiểu thuyết của nhà văn nhà Thanh sinh ra ở Mãn Châu 文康[Wen2 Kang1]