Kết quả tra từ “傻瓜”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
傻瓜shǎ guā
傻瓜: kẻ ngốc; đồ ngốc
傻瓜相机shǎ guā xiàng jī
傻瓜相机: máy ảnh ngắm chụp; máy ảnh compact
傻瓜干面shǎ guā gān miàn
傻瓜干面: mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị