Kết quả tra từ “偷闲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偷闲tōu xián
偷闲: tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
偷闲tōu xián
偷闲: tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc; cũng viết 偷閒|偷闲[tou1 xian2]