Kết quả tra từ “偷工”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偷工tōu gōng
偷工: làm qua loa để trốn việc; tránh né công việc
偷工减料tōu gōng jiǎn liào
偷工减料: làm qua loa và bớt xén vật liệu (thành ngữ); xây dựng cẩu thả; công việc cẩu thả