Kết quả tra từ “偶然”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偶然ǒu rán
偶然: tình cờ; thỉnh thoảng; do tình cờ; ngẫu nhiên
偶然性ǒu rán xìng
偶然性: sự tình cờ; ngẫu nhiên; tình cờ may mắn
偶然事件ǒu rán shì jiàn
偶然事件: tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ