Kết quả tra từ “做鸡”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做鸡zuò jī
做鸡: (tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm
宁做鸡头,不做凤尾nìng zuò jī tóu , bù zuò fèng wěi
宁做鸡头,不做凤尾: nghĩa đen: thà làm đầu gà hơn đuôi phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: thích làm cá lớn trong ao nhỏ hơn là cá nhỏ trong ao lớn