Kết quả tra từ “做眼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做眼zuò yǎn
做眼: (trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
做眼色zuò yǎn sè
做眼色: đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa
做眉做眼zuò méi zuò yǎn
做眉做眼: nhăn mặt nhăn mày