Kết quả tra từ “做手”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
做手zuò shǒu
做手: đặt tay vào cái gì; bắt tay vào; tay khéo léo; công nhân; nhà văn
做手脚zuò shǒu jiǎo
做手脚: thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì