Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “做手”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
做手zuò shǒu

做手: đặt tay vào cái gì; bắt tay vào; tay khéo léo; công nhân; nhà văn

Cụm từ
做手脚zuò shǒu jiǎo

做手脚: thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì

Cụm từ