Kết quả tra từ “偏向”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偏向piān xiàng
偏向: thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)
明知山有虎,偏向虎山行míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng
明知山有虎,偏向虎山行: nghĩa đen: cố tình đi về phía núi dù biết rằng có hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: chấp nhận rủi ro dù biết nguy hiểm