Kết quả tra từ “假人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
假人jiǎ rén
假人: hình nộm (dùng trong thử nghiệm va chạm, trưng bày quần áo, v.v.)
假人像jiǎ rén xiàng
假人像: một bức tượng