Kết quả tra từ “偃”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
偃yǎn
偃: nằm ngửa; ngừng; ngã xuống
偃旗息鼓yǎn qí xī gǔ
偃旗息鼓: nghĩa đen: hạ cờ và ngừng trống (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng; chịu thua
偃师市Yǎn shī shì
偃师市: Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
偃师Yǎn shī
偃师: Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam