Kết quả tra từ “修身”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
修身xiū shēn
修身: tu dưỡng đạo đức; (thời trang) ôm sát
净心修身jìng xīn xiū shēn
净心修身: giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức (thành ngữ)