Kết quả tra từ “修理”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
修理xiū lǐ
修理: sửa chữa; sửa; sửa tỉa; cắt tỉa; (khẩu ngữ) xử lý ai đó; trừng trị ai đó
修理厂xiū lǐ chǎng
修理厂: cửa hàng sửa chữa