Kết quả tra từ “俨”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
俨yǎn
俨: uy nghiêm; trang trọng
俨然yǎn rán
俨然: giống như; trang nghiêm; tôn nghiêm; bày biện gọn gàng
俨如白昼yǎn rú bái zhòu
俨如白昼: sáng như ban ngày (thành ngữ)
俨如yǎn rú
俨如: (văn học) giống hệt như; giống hệt như thể