Kết quả tra từ “信贷”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
信贷xìn dài
信贷: tín dụng; tiền vay
信贷违约掉期xìn dài wéi yuē diào qī
信贷违约掉期: hoán đổi nợ xấu (tài chính)
信贷衍生产品xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn
信贷衍生产品: phái sinh tín dụng (trong tài chính)
信贷危机xìn dài wēi jī
信贷危机: khủng hoảng tín dụng
次级房屋信贷危机cì jí fáng wū xìn dài wēi jī
次级房屋信贷危机: khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn