Kết quả cho “信贷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tín dụng; tiền vay
khủng hoảng tín dụng
phái sinh tín dụng (trong tài chính)
hoán đổi nợ xấu (tài chính)
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tín dụng; tiền vay
khủng hoảng tín dụng
phái sinh tín dụng (trong tài chính)
hoán đổi nợ xấu (tài chính)
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn