Kết quả tra từ “信托”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
信托xìn tuō
信托: ủy thác; trái phiếu tín thác (tài chính)
单位信托dān wèi xìn tuō
单位信托: quỹ đầu tư đơn vị (tài chính)
中国国际信托投资公司Zhōng guó Guó jì Xìn tuō Tóu zī gōng sī
中国国际信托投资公司: CITIC; Công ty Đầu tư và Ủy thác Quốc tế Trung Quốc