Kết quả tra từ “信义”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
信义xìn yì
信义: thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa
信义乡Xìn yì Xiāng
信义乡: Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], trung Đài Loan
信义区Xìn yì Qū
信义区: Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 shi4], Đài Loan
无信义wú xìn yì
无信义: không có tín nghĩa; gian dối; phản trắc