Kết quả tra từ “保卫”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保卫bǎo wèi
保卫: phòng thủ; bảo vệ
保卫祖国bǎo wèi zǔ guó
保卫祖国: bảo vệ tổ quốc
国内安全保卫局Guó nèi Ān quán Bǎo wèi jú
国内安全保卫局: Cục Bảo vệ An ninh Nội địa, cơ quan của Bộ Công an chịu trách nhiệm xử lý bất đồng chính kiến, nhà hoạt động, v.v
不列颠保卫战Bù liè diān Bǎo wèi zhàn
不列颠保卫战: xem 不列顛戰役|不列颠战役[Bu4 lie4 dian1 Zhan4 yi4]