Kết quả tra từ “保修”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
保修bǎo xiū
保修: bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm
保修期bǎo xiū qī
保修期: thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành