Kết quả tra từ “便是”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
便是biàn shì
便是: (nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là; thậm chí; nếu; giống như; giống hệt như
有奶便是娘yǒu nǎi biàn shì niáng
有奶便是娘: nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình
女子无才便是德nǚ zǐ wú cái biàn shì dé
女子无才便是德: đức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)