Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “便是”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
便是biàn shì

便是: (nhấn mạnh rằng điều gì đó chính xác như đã nêu); chính xác; chính là; thậm chí; nếu; giống như; giống hệt như

Cụm từ
有奶便是娘yǒu nǎi biàn shì niáng

有奶便是娘: nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình

Thành ngữ
女子无才便是德nǚ zǐ wú cái biàn shì dé

女子无才便是德: đức hạnh của phụ nữ là không có tài (thành ngữ)

Thành ngữ