Kết quả tra từ “侏儒”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
侏儒zhū rú
侏儒: người lùn; người pygmy; người nhỏ bé
侏儒症zhū rú zhèng
侏儒症: chứng lùn tuyến yên
侏儒仓鼠zhū rú cāng shǔ
侏儒仓鼠: chuột hamster lùn
坎贝尔侏儒仓鼠Kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ
坎贝尔侏儒仓鼠: chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)