Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “侏”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhū

侏: người lùn

Từ vựng
侏蓝仙鹟zhū lán xiān wēng

侏蓝仙鹟: (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam lùn (Muscicapella hodgsoni)

Cụm từ
侏罗纪Zhū luó jì

侏罗纪: Kỷ Jura (thời kỳ địa chất từ 205-140 triệu năm trước)

Cụm từ
侏罗Zhū luó

侏罗: núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ

Cụm từ
侏儒症zhū rú zhèng

侏儒症: chứng lùn tuyến yên

Cụm từ
侏儒仓鼠zhū rú cāng shǔ

侏儒仓鼠: chuột hamster lùn

Cụm từ
侏儒zhū rú

侏儒: người lùn; người pygmy; người nhỏ bé

Cụm từ
坎贝尔侏儒仓鼠Kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

坎贝尔侏儒仓鼠: chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)

Cụm từ