Kết quả cho “佳节”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngày lễ; ngày nghỉ
chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
lễ hội Tết Nguyên Đán
càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngày lễ; ngày nghỉ
chúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
lễ hội Tết Nguyên Đán
càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])