Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “作马”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
作马zuò mǎ

作马: giá cưa

Cụm từ
当牛作马dāng niú zuò mǎ

当牛作马: làm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó

Cụm từ
指鹿作马zhǐ lù zuò mǎ

指鹿作马: cầm lộc nói ngựa (thành ngữ); cố tình lật ngược sự thật

Thành ngữ
呼牛作马hū niú zuò mǎ

呼牛作马: gọi cái gì là bò hay ngựa (thành ngữ); gọi thế nào cũng được; Xúc phạm tôi cũng không sao, tôi không quan tâm gọi tôi là gì

Thành ngữ