Kết quả tra từ “作假”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
作假zuò jiǎ
作假: làm giả; gian lận; lừa dối; giả mạo; cư xử không chân thành
弄虚作假nòng xū zuò jiǎ
弄虚作假: lừa dối (thành ngữ); bằng thủ đoạn