Kết quả tra từ “余留”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
余留yú liú
余留: phần còn lại; phần thập phân (sau dấu thập phân); chưa hoàn thành
余留无符号数yú liú wú fú hào shù
余留无符号数: phần dư không dấu (tức là phần dư sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất)
余留事务yú liú shì wù
余留事务: công việc chưa hoàn thành