Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “余地”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
余地yú dì

余地: dư địa; khoảng trống; độ linh động

Cụm từ
回旋余地huí xuán yú dì

回旋余地: dư địa để xoay xở; có chỗ linh hoạt; khoảng trống

Cụm từ
转圜余地zhuǎn huán yú dì

转圜余地: có chỗ để cứu vãn; dư địa cho sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
留余地liú yú dì

留余地: để lại không gian xoay xở; để lại biên độ cho sai sót

Cụm từ
留有余地liú yǒu yú dì

留有余地: để lại một chút dư địa; cho phép những điều không lường trước

Cụm từ