Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “余力”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
余力yú lì

余力: còn năng lượng (để làm việc khác)

Cụm từ
行有余力xíng yǒu yú lì

行有余力: sau đó, bất kỳ năng lượng còn lại nào (thành ngữ từ Luận Ngữ); thời gian cho hoạt động ngoại khóa

Thành ngữ
心余力绌xīn yú lì chù

心余力绌: xem 心有餘而力不足|心有余而力不足[xin1 you3 yu2 er2 li4 bu4 zu2]

Cụm từ
不遗余力bù yí yú lì

不遗余力: không tiếc công sức (thành ngữ); làm hết sức mình

Thành ngữ