Kết quả tra từ “低压”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
低压dī yā
低压: áp suất thấp; điện áp thấp
低压带dī yā dài
低压带: vùng áp thấp; sự suy yếu (khí tượng)