Kết quả tra từ “位置”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
位置wèi zhi
位置: vị trí; nơi; chỗ; LT:個|个[ge4]
位置效应wèi zhì xiào yìng
位置效应: hiệu ứng vị trí
电邮位置diàn yóu wèi zhi
电邮位置: địa chỉ email
相对位置xiāng duì wèi zhi
相对位置: vị trí tương đối
地理位置dì lǐ wèi zhi
地理位置: vị trí địa lý
全球位置测定系统quán qiú wèi zhì cè dìng xì tǒng
全球位置测定系统: GPS (Hệ thống Định vị Toàn cầu)
停车位置tíng chē wèi zhi
停车位置: vị trí đỗ xe; bãi đỗ xe