Kết quả tra từ “伴奏”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
伴奏bàn zòu
伴奏: đệm nhạc
无伴奏合唱wú bàn zòu hé chàng
无伴奏合唱: hòa âm không nhạc đệm (âm nhạc)