Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伯乐”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
伯乐Bó Lè

伯乐: Bá Nhạc (người giỏi xem ngựa thời Xuân Thu); một người giỏi đánh giá tài năng; người tìm kiếm tài năng

Cụm từ
马伯乐Mǎ bó lè

马伯乐: Maspero (tên)

Cụm từ
千里马常有,而伯乐不常有qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

千里马常有,而伯乐不常有: chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Thành ngữ