Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伫”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhù

伫: đứng lâu (biến thể của 佇|伫[zhu4])

Từ vựng
zhù

伫: đứng trong thời gian dài; chờ đợi; mong mỏi; tích luỹ

Từ vựng
伫立zhù lì

伫立: đứng trong thời gian dài

Cụm từ
伫列zhù liè

伫列: hàng đợi (tin học)

Cụm từ