Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “伤身”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
伤身shāng shēn

伤身: có hại cho sức khỏe

Cụm từ
养虎伤身yǎng hǔ shāng shēn

养虎伤身: Nuôi hổ gây họa (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo

Thành ngữ
小作怡情,大作伤身xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēn

小作怡情,大作伤身: một chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)

Thành ngữ