Kết quả cho “伤心”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tôn thương, đau lòng
(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ
đau buồn; đau khổ
cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tôn thương, đau lòng
(thành ngữ) quá thảm khốc không dám nhìn
đau buồn đến chết; chết vì tim tan vỡ
đau buồn; đau khổ
cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)