Kết quả tra từ “会场”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
会场huì chǎng
会场: nơi họp; nơi tụ tập của mọi người; lượng từ: 個|个[ge4]
分会场fēn huì chǎng
分会场: địa điểm phụ