Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “份”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fèn

phần

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
份儿
fèn r

mức độ; phạm vi; phần được chia

Cụm từ
份子
fèn zi

phần đóng góp chi phí (ví dụ: khi mua quà chung); tiền mừng

Cụm từ
份量
fèn liang

xem 分量[fen4 liang5]

Cụm từ
份额
fèn é

cổ phần; phần

Cụm từ
份儿饭
fèn r fàn

suất ăn

Cụm từ
份子钱
fèn zi qián

tiền mừng (vào dịp đám cưới, v.v.)

Cụm từ
月份
yuèfèn

tháng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
身份
shēnfèn

thân phận

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
身份证
shēnfènzhèng

căn cước công dân

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
九份
Jiǔ fèn

Cửu Phần, thị trấn trên sườn núi ở miền bắc Đài Loan, từng là thị trấn khai thác vàng, được dùng làm bối cảnh cho hai bộ phim nổi tiếng

Cụm từ
全份
quán fèn

bộ hoàn chỉnh

Cụm từ
备份
bèi fèn

sao lưu

Cụm từ
天份
tiān fèn

biến thể của 天分[tian1 fen4]

Cụm từ
头份
Tóu fèn

thị trấn Toufen ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
年份
nián fèn

năm cụ thể

Cụm từ
戏份
xì fèn

cảnh (trong phim, v.v.); vai diễn trong phim hoặc kịch; (cổ) thù lao của diễn viên

Cụm từ
成份
chéng fèn

thành phần; cấu tạo; nguyên liệu; yếu tố; chi tiết; địa vị xã hội; giống 成分

Cụm từ
有份
yǒu fèn

có phần (trách nhiệm,...); có liên quan; dính líu

Cụm từ
省份
shěng fèn

tỉnh

Cụm từ
股份
gǔ fèn

cổ phần (trong công ty); cổ phiếu

Cụm từ
跌份
diē fèn

(thông tục) mất mặt

Cụm từ
车份
chē fèn

phí thuê xe do tài xế taxi và xe kéo trả

Cụm từ
过份
guò fèn

quá mức; quá đáng

Cụm từ