Kết quả tra từ “以牙还牙”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以牙还牙yǐ yá huán yá
以牙还牙: răng đền răng (trả đũa)
以眼还眼,以牙还牙yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá
以眼还眼,以牙还牙: mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông