Kết quả tra từ “以求”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
以求yǐ qiú
以求: để
寤寐以求wù mèi yǐ qiú
寤寐以求: khao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệt
孜孜以求zī zī yǐ qiú
孜孜以求: chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)
梦寐以求mèng mèi yǐ qiú
梦寐以求: khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm