Kết quả tra từ “付诸”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
付诸fù zhū
付诸: áp dụng; đưa vào (thực tiễn, v.v.); đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)
付诸东流fù zhū dōng liú
付诸东流: công sức đổ sông đổ bể
付诸实施fù zhū shí shī
付诸实施: đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)