Kết quả tra từ “从命”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
从命cóng mìng
从命: tuân lệnh; tuân theo; làm theo yêu cầu; làm theo đề nghị
碍难从命ài nán cóng mìng
碍难从命: khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo
敢不从命gǎn bù cóng mìng
敢不从命: không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìng
恭敬不如从命: khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)