Kết quả tra từ “从事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
从事cóng shì
从事: làm; gia nhập; thực hiện; xử lý; đối phó
从事研究cóng shì yán jiū
从事研究: làm nghiên cứu; tiến hành nghiên cứu