Kết quả tra từ “仁爱”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
仁爱rén ài
仁爱: lòng nhân ái; từ thiện; từ bi
仁爱乡Rén ài Xiāng
仁爱乡: Xã Nhân Ái hoặc Nhân Ai ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
仁爱区Rén ài Qū
仁爱区: Khu Nhân Ái hoặc Nhân Ai của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan
宽大仁爱kuān dà rén ài
宽大仁爱: khoan dung và nhân ái (thành ngữ)