Kết quả tra từ “人称”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人称rén chēng
人称: ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
人称代词rén chēng dài cí
人称代词: đại từ nhân xưng
第三人称dì sān rén chēng
第三人称: ngôi thứ ba (ngữ pháp)