Kết quả cho “人称”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
đại từ nhân xưng
ngôi thứ ba (ngữ pháp)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngôi (ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, v.v. trong ngữ pháp); gọi là; biết đến như
đại từ nhân xưng
ngôi thứ ba (ngữ pháp)