Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “人权”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
人权rén quán

人权: nhân quyền

Cụm từ
人权斗士rén quán dòu shì

人权斗士: nhà hoạt động nhân quyền; chiến sĩ đấu tranh cho nhân quyền

Cụm từ
人权观察Rén quán Guān chá

人权观察: Tổ chức Theo dõi Nhân quyền (HRW), tổ chức phi chính phủ có trụ sở tại New York

Cụm từ
人权法rén quán fǎ

人权法: luật nhân quyền (Hồng Kông)

Cụm từ
萨哈诺夫人权奖Sà hǎ nuò fū Rén quán jiǎng

萨哈诺夫人权奖: giải thưởng nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
萨哈罗夫人权奖Sà hǎ luó fū Rén quán jiǎng

萨哈罗夫人权奖: Giải thưởng Nhân quyền Sakharov của EU

Cụm từ
国际人权标准guó jì rén quán biāo zhǔn

国际人权标准: các chuẩn mực nhân quyền quốc tế

Cụm từ
中国人权组织Zhōng guó Rén quán Zǔ zhī

中国人权组织: Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc (tổ chức của người Trung Quốc ở nước ngoài, trụ sở tại New York)

Cụm từ
中国人权民运信息中心Zhōng guó Rén quán Mín yùn Xìn xī Zhōng xīn

中国人权民运信息中心: Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ, Hồng Kông

Cụm từ
世界人权宣言Shì jiè Rén quán Xuān yán

世界人权宣言: Tuyên ngôn Nhân quyền Quốc tế

Cụm từ