Kết quả tra từ “人文”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人文rén wén
人文: nhân văn; công việc của con người; văn hóa
人文社科rén wén shè kē
人文社科: (viết tắt) nhân văn và khoa học xã hội
人文社会学科rén wén shè huì xué kē
人文社会学科: nhân văn và khoa học xã hội
人文景观rén wén jǐng guān
人文景观: địa điểm quan tâm văn hóa
人文学rén wén xué
人文学: nhân văn học
人文地理学rén wén dì lǐ xué
人文地理学: địa lý nhân văn
人文主义rén wén zhǔ yì
人文主义: chủ nghĩa nhân văn