Kết quả tra từ “人从”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
人从rén cóng
人从: tùy tùng; người đi theo
人从众𠈌rén cóng zhòng yú
人从众𠈌: (tiếng lóng Internet) đám đông khổng lồ (cách nhấn mạnh của 人[ren2])