Kết quả tra từ “亲睦”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亲睦qīn mù
亲睦: thân thiện; hòa nhã; duy trì quan hệ hòa hợp (với ai đó)
亲睦邻邦qīn mù lín bāng
亲睦邻邦: các nước láng giềng thân thiện; duy trì quan hệ tốt với các nước láng giềng