Kết quả tra từ “亮眼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
亮眼liàng yǎn
亮眼: bắt mắt; nổi bật; ấn tượng; mắt sáng; mắt hoạt động tốt
亮眼人liàng yǎn rén
亮眼人: (thuật ngữ người mù dùng) người sáng mắt; người có thị lực; người tinh tường; người quan sát tốt
擦亮眼睛cā liàng yǎn jīng
擦亮眼睛: mở to mắt (thành ngữ); cảnh giác; tỉnh táo